Samsung Galaxy Tab 8.4 S

Galaxy Tab 8.4 S là một sản phẩm cao cấp mà sử dụng mới nhất octa-core của Samsung Exynos 5420 SOC, trong khi màn hình Super AMOLED của nó có độ phân giải 1600 x 2560 pixel. Android 4.4 KitKat, Tạp chí UX và 3GB RAM cũng là một trong các tính năng. Thiết kế thông minh, máy tính bảng vay mượn các yếu tố từ Galaxy S5 smartphone hàng đầu của Samsung. 

Galaxy Tab S đã lên kệ trong tháng 7 vừa qua tại Việt Nam và chúng tôi có dịp trải nghiệm phiên bản 8,4 inch với mục tiêu đánh giá cũng như đưa ra cho độc giả những thông tin ban đầu trước khi lựa chọn sản phẩm. Khoảng 11.000.000 VNĐ



THIẾT KẾ

  • Loại thiết bị:
    • Máy tính bảng
  • Chức năng điện thoại:
  • Hệ điều hành:
    • PopupAndroid (4.4.2) Samsung TouchWiz UI
  • Kích thước:
    • 8,38 x 4,94 x 0,26 inch (212,8 x 125,6 x 6,6 mm)
  • Trọng lượng:
    • 10.51 oz (298 g) với trung bình là 13,5 oz (385 g)

TRƯNG BÀY điểm chuẩn

  • Kích thước vật lý:
    • 8.4 inches
  • Nghị quyết:
    • 1600 x 2560 pixels
  • Mật độ điểm ảnh:
    • 359 ppi
  • Công nghệ:
    • Super AMOLED
  • Screen-to-cơ thể tỷ lệ:
    • 76,61%
  • Màu sắc:
    • 16 777 216
  • Màn hình cảm ứng:
      • Multi-touch
  • Các tính năng:
    • Cảm biến ánh sáng, cảm biến tiệm cận

MÁY CHỤP HÌNHđiểm chuẩn

  • Camera:
      • Popup8 megapixel
    • Flash:
      • LED
    • Các tính năng:
      • PopupCảm biến hình ảnh CMOS, tự động lấy nét, ổn định hình ảnh kỹ thuật số, độ phơi sáng, điều khiển ISO, cài đặt trước cân bằng trắng, chế độ Burst, zoom kỹ thuật số, Geo tagging, chế độ High Dynamic Range (HDR), Cảnh, Effects, Self-timer
  • Máy quay:
      • 1920x1080 (1080p HD) (30 fps)
  • Mặt trước máy ảnh:
      • 2.1 megapixels

PHẦN CỨNGđiểm chuẩn

  • Chip hệ thống:
    • Exynos 5 Octa 5420
  • Bộ xử lý:
    • 8-core, 1900 MHz, ARM Cortex-A15 & ARM Cortex-A7
  • Xử lý đồ họa:
      • ARM Mali-T628 MP6
  • Bộ nhớ hệ thống:
    • 3072 MB RAM
  • Được xây dựng trong lưu trữ:
    • 32 GB
  • Mở rộng lưu trữ:
    • microSD, microSDHC, microSDXC lên đến 128 GB

ẮC QUYđiểm chuẩn

  • Thời gian đàm thoại (3G):
    • 29.00 giờ các trung bình là 28 giờ (1660 phút)
  • Công suất:
    • 4900 mAh
  • Không sử dụng thay thế:

MULTIMEDIAPopupđiểm chuẩn

  • Máy nghe nhạc:
    • Lọc theo:
      • Album, Artist, Playlists
    • Các tính năng:
      • Album bìa nghệ thuật, phát lại nền
  • Loa:
    • Loa
  • Chơi YouTube:

DUYỆT INTERNET

  • Trình duyệt:
    • Popup
      • Cơ rôm
  • Tích hợp hỗ trợ các dịch vụ trực tuyến:
    • YouTube (upload), Picasa / Google +

KẾT NỐI

  • Bluetooth:
      • 4.0
  • Wi-Fi:
      • 802.11 a, b, g, n, n 5GHz, ac
    • Mobile hotspot:
      • Vâng
  • USB:
      • USB 2.0
    • Connector:
      • microUSB
    • Các tính năng:
      • Thiết bị lưu trữ, USB Host, sạc USB
  • Khác:
    • MHL, Tethering, đồng bộ máy tính, OTA sync

CÁC TÍNH NĂNG KHÁC

  • Thông báo:
    • Chế độ máy bay, chế độ im lặng
  • Cảm biến:
      • Accelerometer, Gyroscope, Compass, Hall, vân tay ID
    • Lệnh bằng giọng nói, ghi âm giọng nói

Hình ảnh






CÔNG NGHỆ


  • GSM:
    • 850, 900, 1800, 1900 MHz
  • UMTS:
    • 850, 900, 1900, 2100 MHz
  • FDD LTE:
    • 800 (ban nhạc 20), 850 (ban nhạc 5), 900 (ban nhạc 8), 1800 (ban nhạc 3), 2100 (band 1), 2600 (band 7) MHz
  • Dữ liệu:
    • LTE, HSPA (không xác định), UMTS, EDGE, GPRS
  • Micro SIM:
  • Định vị:
    • GPS, A-GPS, Glonass
  • Danh mục chính:
    • Turn-b

VN report ( Phonearena.com)
Share on Google Plus

About Unknown

Vn- report là một Báo điện tử tin cậy - chính xác - uy tín
    Blogger Comment
    Facebook Comment

0 nhận xét: