Oppo R5 mỏng nhất thế giới với giá 452 USD

Với kích thước 148,9 x 74,5 x 4.85mm, các Oppo R5 là thiết bị đầu tiên để đi sâu vào lãnh thổ phụ 5mm với quá mảnh mai, nhôm 3D-hàn của 4.85mm. Các nhà sản xuất đã đóng gói một số phần cứng khá đầy đủ bên trong thiết bị, quá. Xem, phía trước được xăm trên bởi một 5,2-inch AMOLED hiển thị với độ phân giải 1080 x 1920 pixel. Điều này đặt các mật độ điểm ảnh của Oppo R5 ngang bằng với một trong những Sony Xperia Z3 - 423 ppi. Các miếng silicon mà đang nổi lên với các loại hạt và bu lông của Oppo R5 là một 64-bit Snapdragon 615 SoC bao gồm tám lõi Cortex-A53 và ồn ào lên tới 1.5GHz.

THIẾT KẾ

  • Loại thiết bị:
    • Điện thoại thông minh
  • Hệ điều hành:
    • PopupAndroid (4.4.4) ColorOS 2.0.1i UI
  • Kích thước:
    • 5,86 x 2,93 x 0,19 inch (148,9 x 74,5 x 4,85 mm)
  • Trọng lượng:
    • 5.47 oz (155 g) với trung bình là 4,8 oz (137 g)

TRƯNG BÀYđiểm chuẩn

  • Kích thước vật lý:
    • 5.2 inches
  • Nghị quyết:
    • 1080 x 1920 pixels
  • Mật độ điểm ảnh:
    • 424 ppi
  • Công nghệ:
    • AMOLED
  • Screen-to-cơ thể tỷ lệ:
    • 75,28%
  • Màu sắc:
    • 16 777 216
  • Màn hình cảm ứng:
      • Multi-touch
  • Các tính năng:
    • Cảm biến ánh sáng, cảm biến tiệm cận, kính chống trầy xướt (Corning Gorilla Glass 3)

MÁY CHỤP HÌNHđiểm chuẩn

  • Camera:
      • Popup13 megapixel
    • Flash:
      • LED
    • Kích thước khẩu độ:
      • F2.0
    • Các tính năng:
      • PopupCảm biến back-illuminated (BSI), tự động lấy nét, nhận diện khuôn mặt, nụ cười phát hiện, Geo tagging, chế độ High Dynamic Range (HDR), Panorama, chế độ ban đêm, Cảnh
  • Máy quay:
      • 3840x2160 (4K) (30 fps), 1920x1080 (1080p HD) (60 fps), 1280x720 (720p HD) (120 fps)
    • Các tính năng:
      • Cuộc gọi video
  • Mặt trước máy ảnh:
      • 5 megapixel

PHẦN CỨNGđiểm chuẩn

  • Chip hệ thống:
    • Qualcomm Snapdragon 615 8939
  • Bộ xử lý:
    • 8-core, 1500 MHz, ARM Cortex-A53
  • Xử lý đồ họa:
      • Adreno 405
  • Bộ nhớ hệ thống:
    • 2048 MB RAM
  • Được xây dựng trong lưu trữ:
    • 16 GB

ẮC QUYđiểm chuẩn

  • Công suất:
    • 2000 mAh

MULTIMEDIAPopupđiểm chuẩn

  • Máy nghe nhạc:
    • Lọc theo:
      • Album, Artist, Playlists
    • Các tính năng:
      • Album bìa nghệ thuật, phát lại nền
  • Loa:
    • Tai nghe, Loa
  • Chơi YouTube:

DUYỆT INTERNET

  • Tích hợp hỗ trợ các dịch vụ trực tuyến:
    • YouTube (upload), Picasa / Google +

CÔNG NGHỆ

  • GSM:
    • 850, 900, 1800, 1900 MHz
  • UMTS:
    • 850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz
  • FDD LTE:
    • 700 (ban nhạc 17), 700 (ban nhạc 28), 800 (ban nhạc 20), 900 (ban nhạc 8), 1700/2100 (nhóm 4), 1800 (ban nhạc 3), 2100 (band 1), 2600 (band 7) MHz
  • TDD LTE:
    • 2300 (ban nhạc 40) MHz
  • Dữ liệu:
    • LTE, HSPA (không xác định), HSUPA, EDGE, GPRS
  • Micro SIM:
    • Vâng
  • Định vị:
    • GPS, A-GPS
  • Danh mục chính:

HÌNH ẢNH








ƯU ĐIỂM

  • Big màn hình (5,2 inch)
  • Màn hình hiển thị độ phân giải cao(1080 x 1920 pixels)
  • Màn hình điểm ảnh cao (424 ppi)
  • Màn hình đến cơ thể tỷ lệ cao (75,28%)
  • Bộ vi xử lý 8-core
  • Rất nhiều RAM (2048 MB RAM)
  • Nhanh chóng hỗ trợ dữ liệu di động (4G)
  • Kích thước nhỏ (5,86 x 2,93 x 0,19 inch)
  • Cơ thể mỏng, kích thước nhỏ hơn 7,5mm / 0.3inches (0,19 inch)

NHƯỢC ĐIỂM


  • Thiếu khe cắm microSD để mở rộng dung
Nguồn: Phonearena.com
Share on Google Plus

About Unknown

Vn- report là một Báo điện tử tin cậy - chính xác - uy tín
    Blogger Comment
    Facebook Comment

0 nhận xét: